Báo cáo BOD
CloudGO cung cấp sẵn nhóm báo cáo BOD, tổng hợp hiệu suất nhân viên, tình hình công nợ và tiềm năng thị trường để hỗ trợ ban lãnh đạo ra quyết định.
Cách xem báo cáo
- Vào menu BÁO CÁO ở sidebar trái.
- Trong danh sách thư mục báo cáo, chọn thư mục tương ứng (các báo cáo BOD nằm rải rác ở nhiều thư mục như "Báo cáo quản trị", "Báo cáo bán hàng", "Báo cáo CSKH" — không gom chung một thư mục).
- Nhấn vào tên báo cáo cần xem trong thư mục để mở.
Mẹo: Nếu không nhớ báo cáo nằm ở thư mục nào, vào BÁO CÁO > Tất cả các báo cáo rồi gõ từ khóa tên báo cáo vào ô lọc cột Tên báo cáo để tìm nhanh.
1. Biểu đồ biến động khách hàng theo thời gian
Thể hiện số lượng khách hàng mới theo từng tháng trong năm, so sánh với cùng kỳ năm trước. Dùng báo cáo này để nhận biết tháng nào thu hút được nhiều khách hàng hơn, từ đó đánh giá hiệu quả các hoạt động thu hút khách hàng theo mùa vụ.

2. Doanh số theo nhân viên
Hiển thị doanh số bán hàng của từng nhân viên. Dùng báo cáo này để so sánh nhanh kết quả bán hàng giữa các nhân viên trong đội ngũ, hỗ trợ đánh giá hiệu suất và có kế hoạch hỗ trợ kịp thời cho nhân viên chưa đạt chỉ tiêu.

3. Top nhân viên có doanh số cao nhất
Xếp hạng những nhân viên có doanh số bán hàng cao nhất. Dùng báo cáo này để nhanh chóng xác định nhân viên xuất sắc cần được khen thưởng, ghi nhận.

4. Top 10 nhân viên có tỷ lệ chuyển đổi cao nhất
Xếp hạng 10 nhân viên có tỷ lệ chuyển đổi Lead thành khách hàng cao nhất, kèm doanh số cơ hội tương ứng. Dùng báo cáo này để phát hiện nhân viên có kỹ năng tư vấn/chốt sale tốt, làm cơ sở nhân rộng kinh nghiệm cho cả đội ngũ.

5. Top 10 nhân viên có giá trị cơ hội chốt thành công cao nhất
Thống kê nhân viên mang về giá trị cơ hội chốt thành công lớn nhất. Dùng báo cáo này để xác định nhân viên chốt được nhiều đơn giá trị cao, ưu tiên khen thưởng và làm gương cho đội ngũ.

6. Top nhân viên mất nhiều doanh số nhất
Thống kê số cơ hội thất bại theo từng nhân viên. Dùng báo cáo này để phát hiện nhân viên đang để mất nhiều cơ hội bán hàng, từ đó kịp thời trao đổi, hỗ trợ hoặc đào tạo thêm kỹ năng chốt sale.
7. Top 10 nhân viên có số yêu cầu hỗ trợ hoàn thành cao nhất
Thống kê nhân viên xử lý hoàn thành nhiều Ticket (yêu cầu hỗ trợ) nhất. Dùng báo cáo này để ghi nhận nhân viên CSKH có năng suất xử lý hỗ trợ khách hàng tốt.

8. Top nhân viên có công nợ cao nhất
Xếp hạng nhân viên đang phụ trách theo dõi công nợ phải thu cao nhất. Dùng báo cáo này để nhắc nhở nhân viên chủ động thúc đẩy khách hàng thanh toán, tránh khoản thu bị treo quá lâu.

9. Ticket theo nhân viên
Thống kê số lượng Ticket theo từng nhân viên phụ trách. Dùng báo cáo này để phân tích khối lượng công việc CSKH đang phân bổ giữa các nhân viên, phát hiện nhân viên nào đang xử lý nhiều Ticket hoặc nhận nhiều phàn nàn hơn.

10. Ticket theo phòng ban
Thống kê số lượng Ticket theo từng phòng ban xử lý. Dùng báo cáo này để phân tích phòng ban nào đang xử lý nhiều Ticket hoặc nhận nhiều phàn nàn hơn, hỗ trợ cân đối nhân sự giữa các phòng ban.
11. Tổng quan doanh số theo thị trường
Thống kê tỷ trọng doanh số bán hàng theo từng tỉnh thành. Dùng báo cáo này để đánh giá khu vực nào đang mang lại doanh số tốt hơn, làm cơ sở tập trung nguồn lực bán hàng hợp lý.

12. Biểu đồ phân bố khách hàng theo vị trí địa lý
Hiển thị khách hàng phân bố trên bản đồ theo từng khu vực địa lý. Dùng báo cáo này để đánh giá khu vực nào tập trung nhiều khách hàng tiềm năng hơn, hỗ trợ lên kế hoạch mở rộng thị trường theo vùng.
13. Báo cáo doanh số theo nguồn
Phân tích doanh số mang lại theo từng nguồn khách hàng (quảng cáo, gọi điện, giới thiệu...). Dùng báo cáo này để đánh giá nguồn nào đang mang lại hiệu quả kinh doanh tốt hơn, từ đó tập trung ngân sách và nguồn lực vào đúng kênh.

14. Tiềm năng thị trường theo ngành
Phân tích doanh số mang lại theo từng ngành nghề khách hàng. Dùng báo cáo này để đánh giá ngành nào đang mang lại doanh số tốt hơn, hỗ trợ định hướng nhóm khách hàng mục tiêu phù hợp.

Kết quả mong đợi
Bạn thấy ngay biểu đồ hoặc bảng xếp hạng tương ứng, có thể đổi khoảng thời gian lọc (tháng/quý/năm) để xem số liệu ở kỳ khác.
